STT Hạng mục Chi tiết phân loại / Quy cách Đơn vị tính Đơn giá (VNĐ) Ghi chú
I Trần + Tường Độ dày/khối lượng tấm nhựa từ 4kg/m² – 7kg/m² $m^2$ 300.000 – 460.000 Giá thay đổi tùy độ dày tấm và kiểu dáng (Trần phẳng rẻ hơn trần giật cấp)
II Hệ số nhân cấp

* Trần cấp thường


* Trần cấp có máng đèn


* Trần tam cấp có máng đèn

Hệ số

1,2


1,35


1,5

Áp dụng tính thêm khi thi công trần có độ phức tạp cao
III Phụ kiện phào chỉ

* Phào nhỏ trơn


* Phào nhỏ dát vàng


* Phào to trơn


* Phào to 11C dát vàng

md


md


md


md

40.000


60.000


70.000


110.000

Tính theo mét dài
IV Mâm trần

* Triện dát vàng


* Máng đèn nano trơn


* Hoa góc phù điêu dát vàng


* Máng đèn dát vàng

Cái


Cái


Cái


Cái

180.000


200.000


250.000


250.000

Kích thước to nhỏ do chủ nhà lựa chọn
V Sàn nhựa Sàn nhựa hèm khóa cao cấp $m^2$ 480.000 Đơn giá cố định

Tranh Tráng Gương

Tranh Tráng Gương

Tranh Tráng Gương

Tranh Tráng Gương

Tranh Tráng Gương

Tranh Tráng Gương

Tranh Tráng Gương

Tranh Tráng Gương

Tranh Tráng Gương

Tranh Tráng Gương

Tranh Tráng Gương

Tranh Tráng Gương

Tranh Tráng Gương

Tranh Tráng Gương

Tranh Tráng Gương

Tranh Tráng Gương

Tranh Tráng Gương

Tranh Tráng Gương

Tranh Tráng Gương

Tranh Tráng Gương

Tranh Tráng Gương

Tranh Tráng Gương

Tranh Tráng Gương

Tranh Tráng Gương

Thông Tin Công ty

  • Trần Nhựa Bắc Giang
  • Địa chỉ: Trần Hưng Đạo, Song Mai, Bắc Ninh
  • Địa chỉ:  Nguyễn Quyền, Đại Phúc, Bắc Ninh
  • Điện thoại: 0367926686

Tấm Nhựa ốP Tường
Tấm Nhựa ốP Trần
Tấm ốP Nhựa Pvc
Tấm ốP Tường Nhựa
Tấm Nhựa ốP Tường
Khắc Phục Tường ẩM Mốc